DỊCH VỤ CÔNG


TÌNH HÌNH
XỬ LÝ


HỎI ĐÁP

THÔNG TIN LIÊN HỆ ĐƠN VỊ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG HUYỆN VÂN ĐỒN
Tên cơ quan: Trung tâm Hành chính công
Địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn
ĐT: 0333.796668
Email: tthcc.vd@quangninh.gov.vn
GIỚI THIỆU TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC THỰC HIỆN
Thủ tục: Thỏa thuận Đồ án quy hoạch Quy hoạch phân khu; Quy hoạch chi tiết; tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình; thiết kế đô thị riêng; chấp thuận và phê duyệt mặt bằng công trình hạ tầng, công trình theo tuyến

* Trình tự thực hiện:

- Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ tại bộ phận một cửa / Trung tâm  hành chính công cấp huyện.

- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ;

- Nhận kết quả từ phòng chuyên môn;

- Trả kết quả cho người dân, tổ chức.

* Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại bộ phận một cửa /Trung tâm hành chính công cấp huyện

* Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

1. Đối với đồ án Quy hoạch phân khu

+ Tờ trình thẩm định, phê duyệt của cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị.

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch và bản sao chứng chỉ hành nghề của Kiến trúc sư, Kỹ sư quy hoạch đô thị tham gia lập đồ án quy hoạch.

+ Bản sao báo cáo tổng hợp nội dung các phiếu góp ý của cộng đồng dân cư có liên quan đến đồ án quy hoạch phân khu.

+ Bản sao văn bản ý kiến của các Sở, ban, ngành, tổ chức có liên quan đến Đồ án Quy hoạch phân khu.

+ Bản sao Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch của cơ quan có thẩm quyền.

+ Bản sao các văn bản pháp lý có liên quan.

+ Thuyết minh tổng hợp (có đính kèm các sơ đồ, bản vẽ thu nhỏ khổ A3, trong đó in màu bản vẽ quy hoạch sử dụng đất).

- Thành phần bản vẽ:

+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000.

+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000.

+ Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000.

+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000.

+ Sơ đồ tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan, tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000.

+ Các bản vẽ minh họa, phối cảnh.

+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000.

+ Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác và môi trường, tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000.

+ Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật, tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000.

+ Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược, tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000.

- Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch phân khu thể hiện đầy đủ nội dung quy định tại khoản 2 Điều 35 Luật Quy hoạch đô thị và phải có sơ đồ các khu chức năng kèm theo. Đề cương quy định quản lý theo đồ án quy hoạch hướng dẫn tại Thông tư 10/2010/TT-BXD ngày 11/8/2010 của Bộ Xây dựng.

- Dự thảo quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết thể hiện đầy đủ các nội dung quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 34, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ.

- Đĩa CD lưu trữ toàn bộ hồ sơ quy hoạch phân khu gồm: thuyết minh, bản vẽ và Dự thảo Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch phân khu.

2. Đối với Đồ án Quy hoạch chi tiết.

+ Tờ trình thẩm định, phê duyệt của cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị.

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch và bản sao chứng chỉ hành nghề của Kiến trúc sư, Kỹ sư quy hoạch đô thị tham gia lập đồ án quy hoạch.

+ Bản sao báo cáo tổng hợp nội dung các phiếu góp ý của cộng đồng dân cư có liên quan đến đồ án quy hoạch chi tiết.

+ Bản sao văn bản ý kiến của các Sở, ban, ngành, tổ chức có liên quan đến Đồ án Quy hoạch chi tiết.

+ Bản sao công nhận là chủ đầu tư hoặc văn bản chấp thuận đầu tư của cấp có thẩm quyền (đối với dự án phát triển nhà ở).

+ Bản sao Giấy phép quy hoạch (đối với dự án đầu tư xây dựng thuộc diện cấp giấy phép quy hoạch) hoặc bản sao chứng chỉ quy hoạch được cấp trên lô đất (đối với các dự án đầu tư xây dựng không thuộc diện cấp phép quy hoạch) hoặc bản sao văn bản cung cấp thông tin quy hoạch còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền.

+ Bản sao Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch của cơ quan có thẩm quyền.

+ Bản sao các văn bản pháp lý có liên quan.

+ Thuyết minh tổng hợp (có đính kèm các sơ đồ, bản vẽ thu nhỏ khổ A3, trong đó in màu bản vẽ quy hoạch sử dụng đất).

- Thành phần bản vẽ:

+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000.

+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/500.

+ Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.

+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/500.

+ Sơ đồ tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan.

+ Bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.

+ Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường, tỷ lệ 1/500.

+ Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.

+ Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược tỷ lệ 1/500.

Cần thể hiện thêm bản đồ địa hình lồng ghép bản đồ địa chính đối với các loại bản đồ sau: hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng; hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật; quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất; chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật; quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường.

- Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết thể hiện đầy đủ nội dung quy định tại khoản 3 Điều 35 Luật Quy hoạch đô thị và sơ đồ kèm theo. Đề cương quy định quản lý theo đồ án quy hoạch hướng dẫn tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

- Dự thảo quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết thể hiện đầy đủ các nội dung quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 34, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ.

- Đĩa CD lưu trữ toàn bộ hồ sơ quy hoạch chi tiết gồm: thuyết minh, bản vẽ và Dự thảo Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết.

3. Đối với Đồ án Thiết kế đô thị riêng.

+ Tờ trình thẩm định, phê duyệt của cơ quan tổ chức lập thiết kế đô thị riêng.

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch và bản sao chứng chỉ hành nghề của Kiến trúc sư, Kỹ sư quy hoạch đô thị tham gia lập đồ án thiết kế đô thị riêng.

+ Bản sao báo cáo tổng hợp nội dung, các phiếu góp ý của cộng đồng dân cư có liên quan đến đồ án thiết kế đô thị riêng.

+ Bản sao văn bản ý kiến của các Sở, ban, ngành, tổ chức có liên quan đến đồ án thiết kế đô thị riêng.

+ Bản sao Quyết định phê duyệt nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng của cơ quan có thẩm quyền.

+ Bản sao các văn bản pháp lý có liên quan.

+ Thuyết minh tổng hợp (có đính kèm các sơ đồ, bản vẽ thu nhỏ khổ A3).

- Thành phần bản vẽ:

+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/2.000 hoặc1/5.000.

+ Sơ đồ vị trí, mối quan hệ giữa khu vực thiết kế với đô thị và khu vực xung quanh.

+ Các sơ đồ đánh giá lịch sử phát triển của khu vực.

+ Các sơ đồ phân tích hiện trạng kiến trúc cảnh quan khu vực.

+ Các sơ đồ phân tích ý tưởng phân khu chức năng và tổ chức không gian.

+ Các bản vẽ hướng dẫn thiết kế đô thị.

- Quy định quản lý theo đồ án thiết kế đô thị riêng thể hiện đầy đủ nội dung quy định tại khoản 4 Điều 35 Luật Quy hoạch đô thị.

- Dự thảo quyết định phê duyệt đồ án thiết kế đô thị riêng thể hiện đầy đủ các nội dung quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 34, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ.

- Đĩa CD lưu trữ toàn bộ hồ sơ thiết kế đô thị riêng gồm: thuyết minh, bản vẽ và Dự thảo Quy định quản lý theo đồ án thiết kế đô thị riêng.

4. Đối với mặt bằng công trình hạ tầng, công trình theo tuyến

+ Tờ trình của chủ đầu tư đề nghị thẩm định, phê duyệt mặt bằng công trình hạ tầng, công trình theo tuyến.

+ Bản sao văn bản hoặc Quyết định của chủ đầu tư, cấp có thẩm quyền về phương án thiết kế công trình hạ tầng, công trình theo tuyến (nếu có).

+ Ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan và cộng đồng dân cư có liên quan kèm Báo cáo tổng hợp nội dung các ý kiến;

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức thiết kế quy hoạch xây dựng (phải đáp ứng các điều kiện sau đây: (1) Có đăng ký hoạt động thiết kế quy hoạch xây dựng; (2) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động thiết kế quy hoạch xây dựng phù hợp; (3) Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm đồ án quy hoạch xây dựng, chủ trì thiết kế chuyên ngành thuộc đồ án quy hoạch xây dựng phải có năng lực hành nghề xây dựng và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với từng loại quy hoạch xây dựng).

+ Bản đồ hiện trạng khảo sát địa hình phục vụ lập mặt bằng công trình hạ tầng, công trình theo tuyến tỷ lệ 1/500 (được Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm định).

+ Bản vẽ bao gồm: (1) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/2.000. (2) Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/500. (3) Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500. (4) Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất hướng tuyến, tỷ lệ 1/500 (hoặc theo tỷ lệ thích hợp bảo đảm quy định quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng). (5) Bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ công trình. (7) Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường. (9) Thiết kế công trình (đối với công trình chưa được chủ đầu tư, cấp có thẩm quyền phê duyệt).

Cần thể hiện thêm bản đồ địa hình lồng ghép bản đồ địa chính đối với các loại bản đồ sau: hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng; hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật; quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất; chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật; quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường.

+ Báo cáo tổng hợp gồm thuyết minh, các văn bản pháp lý có liên quan; các bản vẽ thu nhỏ in mầu.

+ Dự thảo quyết định phê duyệt mặt bằng công trình hạ tầng, công trình theo tuyến.

+ Đĩa CD lưu trữ toàn bộ hồ sơ nhiệm vụ bao gồm thuyết minh, bản vẽ và dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch.

- Số lượng hồ sơ: 10 bộ.

* Thời hạn giải quyết: không quá 25 ngày làm việc. Trong đó:

- Thời gian thẩm định: không quá 17 ngày;

- Thời gian phê duyệt: không quá 8 ngày;

* Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.   

* Cơ quan thực hiện TTHC:  

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: UBND cấp huyện.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế Hạ tầng).

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế Hạ tầng).

- Cơ quan phối hợp thực hiện: Sở Xây dựng.

* Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hành chính.

* Lệ phí: Không

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

* Căn cứ pháp lý của TTHC:

Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003; Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng; Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 7/4/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng.

- Luật Quy hoạch Đô thị ngày 17/6/2009; Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

- Quyết định 3288/2012/QĐ-UBND về Quy định trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư dự án phát triển kinh tế - xã hội có sử dụng đất, mặt nước; công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng - kinh doanh khu đô thị, dự án phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh và các quy định có liên quan.

- Thông tư số 01/2013/TT-BXD ngày 08/02/2013 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.



STTBộ hồ sơ gồm
1 Tờ trình thẩm định, phê duyệt của cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị
2 Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch
3 Chứng chỉ hành nghề
4 Báo cáo tổng hợp nội dung các phiếu góp ý của cộng đồng dân cư có liên quan đến đồ án quy hoạch phân khu
5 Văn bản ý kiến của các Sở, ban, ngành, tổ chức có liên quan đến Đồ án Quy hoạch phân khu
6 Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch của cơ quan có thẩm quyền
7 Thuyết minh tổng hợp
8 Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000
9 Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000
10 Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000
11 Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000
12 Sơ đồ tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan, tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000
13 Các bản vẽ minh họa, phối cảnh
14 Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000
15 Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác và môi trường, tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000
16 Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược, tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000
17 Bản đồ ranh giới nghiên cứu, phạm vi khu vực lập quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500
NỘP HỒ SƠ QUA MẠNG
  • Hồ sơ: Thỏa thuận Đồ án quy hoạch Quy hoạch phân khu; Quy hoạch chi tiết; tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình; thiết kế đô thị riêng; chấp thuận và phê duyệt mặt bằng công trình hạ tầng, công trình theo tuyến
  • Bước 1: Đăng ký tài khoản (nếu chưa có) và đăng nhập Bước 2: Nhập thông tin và lưu hồ sơ Bước 3: Gửi hồ sơ Bước 4: Nhận kết quả hồ sơ
Lượt truy cập:
Trực tuyến:
CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ TỈNH QUẢNG NINH
Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân Tỉnh Quảng Ninh
Hỗ trợ:
Điện thoại: 1900.558.826
Email: chinhquyendientu@quangninh.gov.vn