DỊCH VỤ CÔNG


TÌNH HÌNH
XỬ LÝ


HỎI ĐÁP

THÔNG TIN LIÊN HỆ ĐƠN VỊ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
UBND XÃ CẨM LA
Tên cơ quan: Ủy ban nhân dân xã Cẩm La
Địa chỉ: xã Cẩm La, Thị xã Quảng Yên 
ĐT: 033.3688.652
Email: ubndxcl@quangninh.gov.vn
GIỚI THIỆU TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC THỰC HIỆN
Thủ tục: Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Đối tượng thay đổi nơi cư trú có đơn đề nghị gửi Chủ tịch UBND cấp xã nơi đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, nộp tại bộ phận một cửa của UBND cấp xã.
- Bước 2:
+ Cán bộ thường trực tại bộ phận một cửa của UBND cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại; nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì viết giấy biên nhận hồ sơ.
+ Chủ tịch UBND cấp xã có văn bản gửi Phòng Lao động - TB&XH, nộp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp huyện.
- Bước 3:
+ Cán bộ của Phòng Lao động - TB&XH trực tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp huyện có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ theo quy định.
+ Phòng Lao động - TB&XH trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định thôi chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng tại nơi cư trú cũ và gửi văn bản kèm theo hồ sơ của đối tượng đến Chủ tịch UBND cấp xã nơi cư trú mới của đối tượng (đồng thời gửi thông báo cho đối tượng biết)
- Bước 4: Kể từ ngày nhận được hồ sơ của đối tượng, Chủ tịch UBND cấp xã nơi cư trú mới của đối tượng xác nhận và chuyển hồ sơ của đối tượng đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp huyện (nơi cư trú mới của đối tượng).
- Bước 5:
+ Cán bộ của Phòng Lao động - TB&XH trực tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp huyện có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ theo quy định.
+ Phòng Lao động - TB&XH thẩm định, trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng kể từ tháng ngay sau tháng ghi trong quyết định thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng của Chủ tịch UBND cấp huyện nơi cư trú cũ của đối tượng.
- Bước 6: Đối tượng đến nhận kết quả giải quyết tại UBND cấp xã nơi cư trú mới theo quy định.
b) Cách thức thực hiện:
* Nộp hồ sơ: Lựa chọn nộp hồ sơ qua bộ phận một cửa của UBND cấp xã bằng một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu điện (gửi qua bưu điện thông thường hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích).
* Nhận kết quả: Lựa chọn nhận kết quả qua bộ phận một cửa của UBND cấp xã bằng một trong các cách thức sau:
- Nhận kết quả trực tiếp;
- Đăng ký nhận kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ gồm: Đơn đề nghị của đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
*) 10 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nơi cư trú cũ nhận đủ hồ sơ hợp lệ . Trong đó:
- UBND cấp xã: 03 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - TB&XH: 07 ngày làm việc.
*) 08 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nơi cư trú mới nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian giải quyết của địa phương nơi cư trú cũ). Trong đó:
- UBND cấp xã: 03 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - TB&XH: 05 ngày làm việc.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định của Chính phủ hoặc người giám hộ của đối tượng bảo trợ xã hội.
f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã; UBND cấp huyện.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng của Chủ tịch UBND cấp huyện.
h) Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 của Bộ Lao động - TB&XH và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

 

STTBộ hồ sơ gồm
1 Đối với nước thải sinh hoạt: Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
2 Đối với nước thải công nghiệp: Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
NỘP HỒ SƠ QUA MẠNG
  • Hồ sơ: Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
  • Bước 1: Đăng ký tài khoản (nếu chưa có) và đăng nhập Bước 2: Nhập thông tin và lưu hồ sơ Bước 3: Gửi hồ sơ Bước 4: Nhận kết quả hồ sơ
Lượt truy cập:
Trực tuyến:
CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ TỈNH QUẢNG NINH
Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân Tỉnh Quảng Ninh
Hỗ trợ:
Điện thoại: 1900.558.826
Email: chinhquyendientu@quangninh.gov.vn