DỊCH VỤ CÔNG


TÌNH HÌNH
XỬ LÝ


HỎI ĐÁP

THÔNG TIN LIÊN HỆ ĐƠN VỊ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG HUYỆN ĐẦM HÀ
Tên cơ quan: Trung tâm Hành chính công huyện Đầm Hà
Địa chỉ: Phố Lê Lương, Thị trấn Đầm Hà, Huyện Đầm Hà

Điện thoại: 02033880588, FAX: 02033880988
Email: tthcc.dh@quangninh.gov.vn

GIỚI THIỆU TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC THỰC HIỆN
Thủ tục: Thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh; thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh đầu tư xây dựng công trình theo phân cấp (Trường hợp thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP và dự án sử dụng vốn khác)

1.1. Trình tự thực hiện:
- Tổ chức lập, hoàn thiện hồ sơ hoặc đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện để được cung cấp, hướng dẫn lập hồ sơ theo quy định;
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện, hoặc gửi qua mạng theo địa chỉ http://dichvucong.quangninh.gov.vn/;
- Cán bộ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện:
+ Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, viết phiếu tiếp nhận hồ sơ hoặc tiếp nhận hồ sơ qua mạng;
+ Chuyển hồ sơ đến cơ quan hành chính nhà nước giải quyết;
+ Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ cơ quan hành chính nhà nước;
- Tổ chức căn cứ vào thời gian hẹn trả kết quả giải quyết ghi trên phiếu tiếp nhận, đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện nhận kết quả và nộp phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện  hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc gửi qua mạng theo địa chỉ http://dichvucong.quangninh.gov.vn/.
1.3. Thành phần, số l­ượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Trường hợp thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư, vốn nhà nước ngoài ngân sách; thẩm định thiết kế bản vẽ thi công của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật  đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP và dự án sử dụng vốn khác:
+ Tờ trình thẩm định báo cáo kinh tế- kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình theo Mẫu 04, Phụ lục II, Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ;
+ Hồ sơ trình thẩm định theo quy định tại Mẫu 04, Phụ lục II Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ, gồm: (1) Văn bản pháp lý: (i) Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình (đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công), (ii) Văn bản phê duyệt danh mục tiêu chuẩn nước ngoài (nếu có), (iii) Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư, (iv) Và các văn bản khác có liên quan; (2) Tài liệu khảo sát xây dựng, thiết kế, dự toán: (i) Hồ sơ khảo sát xây dựng, (ii) Hồ sơ thiết kế thiết kế bản vẽ thi công bao gồm thuyết minh và bản vẽ, (iii) Dự toán xây dựng công trình đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP; (3) Hồ sơ năng lực của các nhà thầu: (i) Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu thiết kế xây dựng công trình, (ii) Giấy phép nhà thầu nước ngoài (nếu có), (iii) Chứng chỉ hành nghề của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế (bản sao có chứng thực);
+ Báo cáo kết quả thẩm tra (nếu có).
Hồ sơ trước khi nộp phải kiểm tra và đóng dấu xác nhận của Chủ đầu tư (quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 18/2016/TT-BXD).
b) Trường hợp thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (trừ thiết kế công nghệ) đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP và dự án sử dụng vốn khác:
+ Tờ trình thẩm định thiết kế cơ sở theo Mẫu 01, Phụ lục II Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ;
+ Hồ sơ trình thẩm định theo quy định tại Mẫu 01, Phụ lục II Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ, gồm: (1) Văn bản pháp lý: (i) Quyết định chủ trương đầu tư xây dựng công trình (đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công ) hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án sử dụng vốn khác), (ii) Quyết định lựa chọn phương án kiến trúc thông qua thi tuyển hoặc tuyển chọn theo quy định và phương án thiết kế được lựa chọn kèm theo (nếu có), Quyết định lựa chọn nhà thầu lập dự án, (iii) Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 (quy hoạch 1/2.000 đối với khu công nghiệp quy mô trên 20 ha) được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc giấy phép quy hoạch của dự án, (iv) Văn bản thẩm duyệt hoặc ý kiến về giải pháp phòng cháy chữa cháy, báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền (nếu có), (v) Văn bản thỏa thuận độ cao tĩnh không (nếu có), (vi) Các văn bản thông tin, số liệu về hạ tầng kỹ thuật đô thị, (vii) Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có); (2) Tài liệu khảo sát, thiết kế, tổng mức đầu tư (dự toán): (i) Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án, (ii) Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi (bao gồm tổng mức đầu tư hoặc dự toán), (iii) Thiết kế cơ sở bao gồm bản vẽ và thuyết minh; (3) Hồ sơ năng lực của các nhà thầu: (i) Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập dự án, thiết kế cơ sở, (ii) Chứng chỉ hành nghề và thông tin năng lực của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế.
Hồ sơ trước khi nộp phải kiểm tra và đóng dấu xác nhận của Chủ đầu tư (quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 18/2016/TT-BXD).
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gốc.
1.4. Thời hạn giải quyết: 
(1) Trường hợp thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của Báo cáo kinh tế- kỹ thuật đầu tư xây dựng (trừ thiết kế công nghệ và các nội dung khác) đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP: Không quá 15 ngày làm việc.
(2) Trường hợp thẩm định thiết kế bản vẽ thi công của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (trừ thiết kế công nghệ và các nội dung khác) đối với dự án sử dụng vốn khác: Không quá 10 ngày làm việc.
(3) Trường hợp thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP và dự án sử dụng vốn khác: Không quá 08 ngày làm việc.
(4) Tổng mức đầu tư của dự án (nếu có): Không quá 07 ngày làm việc.
1.5. Đối tư­ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan tiếp nhận, trả hồ sơ: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND huyện;
- Cơ quan được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND huyện;
- Cơ quan phối hợp: Không.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: 
Văn bản thông báo kết quả thẩm định của phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND huyện.                                                              
1.8. Phí và Lệ phí:
- Lệ phí: Không.
- Phí:
(1) Trường hợp thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
Phí thẩm định = Tổng mức đầu tư được phê duyệt x Mức thu (theo Biểu mức thu phí thẩm định quy định tại Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính).
(2) Trường hợp thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP:
Phí thẩm định phải nộp = 50% x Tổng mức đầu tư được phê duyệt x Mức thu (theo Biểu mức thu phí thẩm định quy định tại Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính).
BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
(Theo Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính)
 1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế- kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình (theo Mẫu 04, Phụ lục II, Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Xây dựng và các Nghị định và Thông tư hướng dẫn.
- Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ quy định Về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghị định 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ quy định về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình; Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
  - Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở.
  - Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định hướng dẫn quản lý dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước và dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

STTBộ hồ sơ gồm
Không có dữ liệu
NỘP HỒ SƠ QUA MẠNG
  • Hồ sơ: Thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh; thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh đầu tư xây dựng công trình theo phân cấp (Trường hợp thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP và dự án sử dụng vốn khác)
  • Bước 1: Đăng ký tài khoản (nếu chưa có) và đăng nhập Bước 2: Nhập thông tin và lưu hồ sơ Bước 3: Gửi hồ sơ Bước 4: Nhận kết quả hồ sơ
Lượt truy cập:
Trực tuyến:
CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ TỈNH QUẢNG NINH
Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân Tỉnh Quảng Ninh
Hỗ trợ:
Điện thoại: 1900.558.826
Email: chinhquyendientu@quangninh.gov.vn