DỊCH VỤ CÔNG


TÌNH HÌNH
XỬ LÝ


HỎI ĐÁP

THÔNG TIN LIÊN HỆ ĐƠN VỊ TIẾP NHẬN HỒ SƠ

TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH QUẢNG NINH

Tên cơ quan: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Quảng Ninh 
Địa chỉ: Khu Trung tâm Hành chính, Phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 0203.3634668, 0203.3634669

Tổng đài: 1900.558826

Fax: 0203.3634667

Email: tthcct@quangninh.gov.vn
GIỚI THIỆU TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC THỰC HIỆN
Thủ tục: Thủ tục Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của tổ chức, cá nhân đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

1.1. Trình tự thực hiện:
          - Tổ chức, cá nhân lập, hoàn thiện hồ sơ hoặc đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để được cung cấp, hướng dẫn lập hồ sơ theo quy định;
          - Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh  hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc gửi qua mạng theo địa chỉ http://dichvucong.quangninh.gov.vn/;
          - Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
          + Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, viết phiếu tiếp nhận hồ sơ hoặc tiếp nhận hồ sơ qua mạng;
          + Chuyển hồ sơ đến cơ quan hành chính nhà nước giải quyết;
          + Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ cơ quan hành chính nhà nước;
          - Tổ chức căn cứ vào thời gian hẹn trả kết quả giải quyết ghi trên phiếu tiếp nhận, đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhận kết quả và nộp phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
          1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc gửi qua mạng theo địa chỉ http://dichvucong.quangninh.gov.vn/.
          1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
          - Thành phần hồ sơ:
          (1) Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được Bộ Xây dựng chỉ định).
          + Bản công bố hợp quy của tổ chức, cá nhân;
          + Bản sao y bản chính giấy tờ chứng minh về việc thực hiện sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy (Giấy đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Đăng ký hộ kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy tờ khác theo quy định của pháp luật);
          + Bản sao y bản chính giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp kèm theo mẫu dấu hợp quy của tổ chức chứng nhận được Bộ Xây dựng chỉ định cấp cho tổ chức, cá nhân;
Lưu ý: Trường hợp trong Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia có những yêu cầu thêm về những tài liệu khác ngoài quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN thì trong thành phần hồ sơ công bố hợp quy tổ chức/cá nhân thực hiện công bố cần phải bổ sung thêm các tài liệu theo yêu cầu của Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia.

          (2) Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh).
          + Bản công bố hợp quy của tổ chức, cá nhân;
          + Bản sao y bản chính giấy tờ chứng minh về việc thực hiện sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy (Giấy đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Đăng ký hộ kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy tờ khác theo quy định của pháp luật);
          + Trường hợp tổ chức, cá nhân công bố hợp quy chưa được tổ chức chứng nhận đã đăng ký cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn về hệ thống quản lý (ISO 9001:2008, ISO 14001:2004,...), thì hồ sơ công bố hợp quy của tổ chức, cá nhân phải có quy trình sản xuất kèm theo kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng, áp dụng và kế hoạch giám sát hệ thống quản lý;
          + Trường hợp tổ chức, cá nhân công bố hợp quy được tổ chức chứng nhận đã đăng ký cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn về hệ thống quản lý (ISO 9001:2008, ISO 14001:2004,...), thì hồ sơ công bố hợp quy của tổ chức, cá nhân phải có bản sao y bản chính giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn về hệ thống quản lý còn hiệu lực;
          + Bản sao y bản chính Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ công bố hợp quy của tổ chức thử nghiệm đã đăng ký;
          + Báo cáo đánh giá hợp quy kèm theo mẫu dấu hợp quy và các tài liệu có liên quan;
          Lưu ý: Trường hợp trong Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia có những yêu cầu thêm về những tài liệu khác ngoài quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN thì trong thành phần hồ sơ công bố hợp quy tổ chức/cá nhân thực hiện công bố cần phải bổ sung thêm các tài liệu theo yêu cầu của Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia.
          - Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (lưu tại Sở Xây dựng).
          1.4. Thời hạn giải quyết: Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
          1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
          1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
          - Cơ quan tiếp nhận và trả hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
          - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng;
          - Cơ quan được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
          - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng;
          - Cơ quan phối hợp: Sở Khoa học và Công nghệ, các Sở, ngành có liên quan (tùy từng trường hợp cụ thể).
          1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thông báo công bố hợp quy của Sở Xây dựng.
          1.8. Phí và Lệ phí:
          - Lệ phí: 150.000 đồng/Văn bản thông báo.
          - Phí: Không.
          1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
          - Kế hoạch kiểm soát chất lượng của tổ chức, cá nhân (Mẫu 1.KHKSCL Phụ lục số 03- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ);
          - Bản công bố hợp quy của tổ chức, cá nhân (Mẫu 2.CBHC/HQ Phụ lục số 03 - Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ);
          - Báo cáo đánh giá hợp quy (Mẫu 5. BCĐG Phụ lục số 03 - Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ).
          1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
          Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng là đối tượng phải công bố hợp quy theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng thuộc QCVN 16:2014/BXD ban hành kèm theo Thông tư 15/2014/TT-BXD ngày 15/9/2014 của Bộ Xây dựng, bao gồm các sản phẩm sau đây:
          + QCVN 16-1:2014/BXD Nhóm sản phẩm clanhke ximăng và ximăng;
          + QCVN 16-2:2014/BXD Nhóm sản phẩm kính xây dựng;
          + QCVN 16-3:2014/BXD Nhóm sản phẩm phụ gia cho ximăng và bê tông;
          + QCVN 16-4:2014/BXD Nhóm sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp, sản phẩm hợp kim nhôm và sản phẩm trên cơ sở gỗ;
          + QCVN 16-5:2014/BXD Nhóm sản phẩm sơn, vật liệu chống thấm, vật liệu xảm khe;
          + QCVN 16-6:2014/BXD Nhóm sản phẩm gạch ốp lát.
          1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
          - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;
          - Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
          - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
          - Quyết định số 30/2007/QĐ-BKHCN ngày 28/12/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố phù hợp với tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng chưa được chuyển thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo thời hạn quy định tại Nghị định 127/2007/NĐ-CP;
          - Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
          - Thông tư số 15/2014/TT-BXD ngày 15/9/2014 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng;
          - Thông tư số 21/2010/TT-BXD ngày 16/11/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng;
          - Thông tư 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.

STTBộ hồ sơ gồm
1 Bản công bố hợp quy của tổ chức, cá nhân (Tải biểu mẫu)
2 Bản sao y bản chính giấy tờ chứng minh về việc thực hiện sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy (Giấy đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Đăng ký hộ kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy tờ khác theo quy định của pháp luật);
3 Bản sao y bản chính giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp kèm theo mẫu dấu hợp quy của tổ chức chứng nhận được Bộ Xây dựng chỉ định cấp cho tổ chức, cá nhân
4 Báo cáo đánh giá hợp quy kèm theo mẫu dấu hợp quy và các tài liệu có liên quan (Tải biểu mẫu)
NỘP HỒ SƠ QUA MẠNG
  • Hồ sơ: Thủ tục Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của tổ chức, cá nhân đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Bước 1: Đăng ký tài khoản (nếu chưa có) và đăng nhập Bước 2: Nhập thông tin và lưu hồ sơ Bước 3: Gửi hồ sơ Bước 4: Nhận kết quả hồ sơ
Lượt truy cập:
Trực tuyến:
CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ TỈNH QUẢNG NINH
Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân Tỉnh Quảng Ninh
Hỗ trợ:
Điện thoại: 1900.558.826
Email: chinhquyendientu@quangninh.gov.vn